Anh - Việt
ấu
Danh từ
ấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại củ thủy sinh mọc dưới nước, ăn được, quả có nhiều gai nhọn.
生长在水中的一种可食用块茎,果实带硬角。
Loại củ thủy sinh mọc dưới nước, ăn được, quả có nhiều gai nhọn.
Ví dụ
妈妈买了一公斤菱角回来煮给全家吃。【】Mẹ mua một ký củ ấu về luộc cho cả nhà ăn.
在我的家乡,秋天人们常在池塘里采集菱角。【】Ở quê tôi, mùa thu người ta thường hái củ ấu ngoài ao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấu (Noun)
Danh từ + ấuĐộng từ + ấuấu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
菱角 củ ấu | 媽媽把菱角煮熟當零食。 Mẹ tôi luộc củ ấu làm món ăn vặt. |
菱角季 mùa ấu | 菱角季通常在深秋到來。 Mùa ấu thường đến vào cuối thu. |