Anh - Việt

Bản dịch của từ Ậu trong tiếng Trung

ậu

Danh từ

ậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · chức dịch của nhà lang, chuyên trông nom việc thu tô, xử kiện, cúng lễ, v.v. ở vùng dân tộc Mường thời trước

传统村庄官员

chức dịch của nhà lang, chuyên trông nom việc thu tô, xử kiện, cúng lễ, v.v. ở vùng dân tộc Mường thời trước

Ví dụ
在拉克村,村吏收取费用并主持仪式。【】Ở bản Lác, ậu thu phí và tổ chức lễ hội.
今年,地方官员没有解决新村的争端。【】Năm nay, ậu không giải quyết tranh chấp ở bản Tân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh