Anh - Việt
âu trang
Danh từ
âu trang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trang phục theo kiểu phương Tây, thường gọi chung quần áo kiểu Âu.
西方风格的服装,即西式服装。
Trang phục theo kiểu phương Tây, thường gọi chung quần áo kiểu Âu.
Ví dụ
他上班时喜欢穿西式服装。【】Anh ấy thích mặc âu trang khi đi làm.
婚礼上,许多宾客穿着得体的西式服装。【】Trong tiệc cưới, nhiều khách mời diện âu trang lịch sự.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu trang (Noun)
Danh từ + âu trangTừ đi kèm + âu trangĐộng từ + âu trang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
西式服装 trang phục âu trang | 西式服装常在办公场所穿着。 Trang phục âu trang thường được mặc trong môi trường công sở. |
西式服装 đồ âu trang | 这家店售卖男士西式服装。 Cửa hàng này bán đồ âu trang cho nam giới. |