Anh - Việt
ấu trùng
Danh từ
ấu trùng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dạng con non mới nở từ trứng, thường khác con trưởng thành và sẽ biến đổi để lớn lên.
从卵孵化出的幼体,通常与成体不同,之后会发育变化。
Dạng con non mới nở từ trứng, thường khác con trưởng thành và sẽ biến đổi để lớn lên.
Ví dụ
这只幼虫会在春天蜕皮。【】Ấu trùng này sẽ lột xác vào mùa xuân.
我们在叶子上看到了蝴蝶幼虫。【】Chúng tôi nhìn thấy ấu trùng bướm trên lá cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấu trùng (Noun)
Danh từ + ấu trùngấu trùng + Danh từấu trùng + Giới từấu trùng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
幼虫阶段 giai đoạn ấu trùng | 在幼虫阶段,这个物种生活在水中。 Ở giai đoạn ấu trùng, loài này sống dưới nước. |