Anh - Việt
au-xơ
Danh từ
au-xơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo khối lượng dùng ở Anh và Mỹ, khoảng 28,35 gam.
英制和美制的重量单位,约合28.35克。
Đơn vị đo khối lượng dùng ở Anh và Mỹ, khoảng 28,35 gam.
Ví dụ
这包茶重四盎司。【】Gói trà này nặng bốn au-xơ.
这块金条重两盎司。【】Miếng vàng này nặng hai au-xơ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của au-xơ (Noun)
Giới từ + au-xơSố lượng + au-xơau-xơ + Danh từĐộng từ + au-xơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
每盎司的价格 giá mỗi au-xơ | 今天每盎司黄金的价格已超过2000美元。 Giá mỗi au-xơ vàng hôm nay đã vượt 2.000 đô la. |