Anh - Việt

Bản dịch của từ Áy náy trong tiếng Trung

áy náy

Động từ

áy náy (Động từ)

Nghĩa 01 · cảm thấy lo ngại, không yên lòng về điều đã không làm được như ý muốn

感到不安和后悔

cảm thấy lo ngại, không yên lòng về điều đã không làm được như ý muốn

Ví dụ
兰错过了梅的会议,感到不安。【】Lan lỡ cuộc họp với Mai nên thấy áy náy.
南帮助同学后不感到内疚。【】Nam không áy náy vì đã giúp bạn học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh