Anh - Việt

Bản dịch của từ Áy trong tiếng Trung

áy

Từ hạn định

áy (Từ hạn định)

Nghĩa 01 · Từ dùng để chỉ người, vật hoặc thời gian đã được nhắc đến trước đó.

用于指已提到过的人、事物或时间,相当于“那”。

Từ dùng để chỉ người, vật hoặc thời gian đã được nhắc đến trước đó.

Ví dụ
那天,整个下午都下着大雨。【】Ngày áy trời mưa to suốt cả buổi chiều.
那个人是我父亲的老朋友。【】Người áy là bạn cũ của bố tôi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áy (Determiner)

Danh từ + áy
Kết hợp từ của áy
Collocation
Ví dụ

那天

hôm áy

那天下了大雨。

Hôm áy trời mưa to.

那个人

người áy

那个人是我的好朋友。

Người áy là bạn thân của tôi.

那时

lúc áy

那时我正在睡觉。

Lúc áy tôi đang ngủ.

那本书

cuốn sách áy

那本书很好看。

Cuốn sách áy rất hay.

那一年

năm áy

那一年,我的家人搬到了河内。

Năm áy, gia đình tôi chuyển đến Hà Nội.

Video ngữ cảnh