Anh - Việt
ẩy
Động từ
ẩy (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng lực đẩy vật gì đi về phía trước hoặc ra xa.
用力使物体向前或向外移动。
Dùng lực đẩy vật gì đi về phía trước hoặc ra xa.
Ví dụ
他推开门走了进去。【】Anh ấy ẩy cánh cửa để đi vào trong.
别这样推我,我正在等公交车!【】Đừng ẩy tôi như vậy, tôi đang đứng đợi xe buýt!
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩy (Verb)
Động từ + ẩyẩy + Danh từẩy + Trạng từẩy + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
推搡 xô ẩy | 两名男子在校门口互相推搡。 Hai người đàn ông xô ẩy nhau trước cổng trường. |