Anh - Việt
ba ba
Danh từ
ba ba (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài rùa sống ở nước ngọt, có mai mềm và da không có vảy.
生活在淡水中的一种鳖,背甲柔软,皮肤无鳞。
Loài rùa sống ở nước ngọt, có mai mềm và da không có vảy.
Ví dụ
昨天我们在池塘里看到一只鳖。【】Hôm qua, chúng tôi thấy một con ba ba trong ao.
这家餐厅有鳖炖香蕉豆腐这道菜。【】Nhà hàng này có món ba ba om chuối đậu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba ba (Noun)
Danh từ + ba baba ba + Tính từba ba + Động từĐộng từ + ba ba
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鳖肉 thịt ba ba | 鳖肉被用于一些菜肴中。 Thịt ba ba được dùng trong một số món ăn. |
鳖壳 mai ba ba | 鳖壳柔软而有韧性。 Mai ba ba có bề mặt mềm và dai. |