Anh - Việt

Bản dịch của từ Bà ba trong tiếng Trung

bà ba

Danh từ

bà ba (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ quần áo truyền thống của Nam Bộ, gồm áo dài tay và quần dài.

越南南部的传统服装,由长袖上衣和长裤组成。

Bộ quần áo truyền thống của Nam Bộ, gồm áo dài tay và quần dài.

Ví dụ
外婆常常穿婆婆装做园艺。【】Bà ngoại thường mặc bà ba khi làm vườn.
她租了一套越南南部传统服装,在湄公河三角洲拍照。【】Cô ấy thuê một bộ bà ba để chụp ảnh ở miền Tây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bà ba (Noun)

bà ba + Danh từbà ba + Tính từĐộng từ + bà ba
Kết hợp từ của bà ba
Collocation
Ví dụ

丝绸南方越南服装

áo bà ba bằng lụa

她选了一套丝绸南方越南服装来拍照。

Cô ấy chọn một chiếc áo bà ba bằng lụa để chụp ảnh.

越南南部的传统服装

áo bà ba Nam Bộ

越南南部的传统服装是湄公河三角洲的文化象征。

Áo bà ba Nam Bộ là một nét đẹp văn hóa của vùng sông nước.