Anh - Việt
ba bảy
Chữ số
ba bảy (Chữ số)
Nghĩa 01 · Dùng để chỉ nhiều thứ khác nhau, không phải chỉ một.
表示多种不同的事物,不止一个。
Dùng để chỉ nhiều thứ khác nhau, không phải chỉ một.
Ví dụ
这个市场卖各种各样的蔬菜。【】Chợ này bán ba bảy loại rau khác nhau.
她同时上好几门课,所以很忙。【】Cô ấy học ba bảy môn cùng lúc nên rất bận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba bảy (Numeral)
ba bảy + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
各种各样的事情 ba bảy chuyện | 两个人聊各种各样的事情,一直聊到深夜。 Hai đứa ngồi tán gẫu ba bảy chuyện đến khuya. |
各种各样的东西 ba bảy thứ | 她买了各种各样的东西才回来。 Cô ấy mua ba bảy thứ linh tinh rồi mới về. |
同时应付各种各样的事务 lo ba bảy việc | 妈妈每天都要应付家里各种各样的事务。 Mẹ phải lo ba bảy việc trong nhà mỗi ngày. |
各式各样的人 ba bảy người | 这家咖啡馆总有各式各样的人来来往往。 Quán cà phê lúc nào cũng có ba bảy người ghé qua. |