Anh - Việt
ba bị
Danh từ
ba bị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình người quái dị do người lớn bịa ra để dọa trẻ con.
用来吓唬小孩的虚构怪物。
Hình người quái dị do người lớn bịa ra để dọa trẻ con.
Ví dụ
妈妈说如果我不睡觉,妖怪就会把我抓走。【】Mẹ dọa rằng ba bị sẽ bắt con nếu con không chịu ngủ.
别害怕,衣柜里没有什么妖怪。【】Con đừng sợ, không có ba bị nào trong tủ quần áo đâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba bị (Noun)
ba bị + Từ đi kèmĐộng từ + ba bị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
床底下的妖怪 ba bị dưới gầm giường | 小男孩坚信床底下的妖怪在等他,所以夜里从不敢下床。 Bé cứ tin có ba bị dưới gầm giường nên đêm nào cũng không dám xuống giường. |
衣柜里的妖怪 ba bị trong tủ quần áo | 女孩哭了起来,以为衣柜里有妖怪。 Con bé khóc ầm lên vì nghĩ có ba bị trong tủ quần áo. |