ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bà bô
Đứa trẻ chưa biết nói, phát âm lè nhè; đôi khi dùng để gọi trẻ con một cách trìu mến.
不会说话的婴儿;小宝宝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa