Anh - Việt

Bản dịch của từ Bá cáo trong tiếng Trung

bá cáo

Động từ

bá cáo (Động từ)

Nghĩa 01 · Công bố rộng rãi để nhiều người cùng biết.

向众人公开宣布,使大家知道。

Công bố rộng rãi để nhiều người cùng biết.

Ví dụ
政府向全体居民公布了道路封闭时间表。【】Chính quyền đã bá cáo lịch đóng cửa đường cho toàn dân.
法院在全国电视台上公开了判决。【】Tòa án đã bá cáo phán quyết trên đài truyền hình quốc gia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bá cáo (Verb)

bá cáo + Danh từbá cáo + Trạng từbá cáo + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bá cáo
Collocation
Ví dụ

宣布结果

bá cáo kết quả

委员会今晚将宣布选举结果。

Ủy ban sẽ bá cáo kết quả bầu cử vào tối nay.

宣布好消息

bá cáo tin vui

公司宣布了本季度利润的好消息。

Công ty đã bá cáo tin vui về lợi nhuận quý này.

Video ngữ cảnh