Anh - Việt

Bản dịch của từ Bã chã trong tiếng Trung

bã chã

Tính từ

bã chã (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái mệt lả, rã rời, không còn chút sức lực nào.

形容非常疲倦,浑身没有力气。

Ở trạng thái mệt lả, rã rời, không còn chút sức lực nào.

Ví dụ
跑步后,我觉得浑身疲惫不堪。【】Sau buổi chạy bộ, tôi thấy người bã chã.
工作了一整天,她累得浑身无力。【】Làm việc cả ngày, cô ấy bã chã cả người.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bã chã (Adjective)

Tính từ + bã chãbã chã + Danh từbã chã + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bã chã
Collocation
Ví dụ

累得要命

mệt bã chã

跑完三圈,大家都累得要命。

Chạy xong ba vòng, ai cũng mệt bã chã.

Video ngữ cảnh