Anh - Việt
bà chằn
Danh từ
bà chằn (Danh từ)
Nghĩa 01 · người phụ nữ xấu người xấu nết
丑陋的女人
người phụ nữ xấu người xấu nết
Ví dụ
她是个很凶的妇人,大家都怕她。【】Bà ấy là bà chằn khiến mọi người sợ.
他不喜欢那个脾气坏的女人。【】Anh ấy không thích người phụ nữ bà chằn đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa