Anh - Việt
bá chiếm
Động từ
bá chiếm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiếm lấy bằng sức mạnh hoặc quyền thế, làm chủ thứ không thuộc về mình.
用武力或权势强行占有。
Chiếm lấy bằng sức mạnh hoặc quyền thế, làm chủ thứ không thuộc về mình.
Ví dụ
入侵军队占领了整个边境地区。【】Quân xâm lược đã bá chiếm cả vùng đất biên giới.
那个贪心的人想霸占哥哥的整个公司。【】Kẻ tham quyền muốn bá chiếm toàn bộ công ty của anh em mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá chiếm (Verb)
bá chiếm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抢占土地 bá chiếm đất đai | 该团伙试图从当地农民手中抢占土地。 Băng nhóm đó cố bá chiếm đất đai của nông dân địa phương. |
夺取权力 bá chiếm quyền lực | 政变派系一夜之间夺取了权力。 Phe đảo chính đã bá chiếm quyền lực chỉ trong một đêm. |
篡夺王位 bá chiếm ngai vàng | 他密谋从哥哥手中篡夺王位。 Hắn tìm cách bá chiếm ngai vàng của anh trai mình. |
垄断市场 bá chiếm thị trường | 这家科技公司正在主导智能手机市场。 Hãng công nghệ này đang bá chiếm thị trường điện thoại thông minh. |
侵占财产 bá chiếm tài sản | 嫌疑人被指控侵占公司财产。 Đối tượng bị cáo buộc bá chiếm tài sản của công ty. |