Anh - Việt

Bản dịch của từ Ba chiều trong tiếng Trung

ba chiều

Tính từ

ba chiều (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

有长、宽和高三个维度的。

Có chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

Ví dụ
这个三维模型看起来非常逼真。【】Mô hình ba chiều này trông rất thật.
我们在电影院看了一部3D电影。【】Chúng tôi xem phim ba chiều ở rạp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ba chiều (Adjective)

Danh từ + ba chiều
Kết hợp từ của ba chiều
Collocation
Ví dụ

三维图像

hình ảnh ba chiều

博物馆使用三维图像来介绍展品。

Bảo tàng dùng hình ảnh ba chiều để giới thiệu hiện vật.

3D电影

phim ba chiều

我们上周末在电影院看了一部3D电影。

Chúng tôi xem phim ba chiều ở rạp vào cuối tuần.

三维设计

thiết kế ba chiều

她正在学习三维设计,希望在游戏行业工作。

Cô ấy học thiết kế ba chiều để làm việc trong ngành game.

三维空间

không gian ba chiều

这款游戏创造了生动的三维空间。

Trò chơi này tạo ra một không gian ba chiều sống động.

三维模型

mô hình ba chiều

工程师制作了一座建筑物的三维模型。

Kỹ sư đã tạo một mô hình ba chiều của tòa nhà.

Video ngữ cảnh