ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ba chiều
Có chiều dài, chiều rộng và chiều cao; có ba kích thước.
有长度、宽度和高度;三维的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khái niệm chỉ hình thể hoặc vật thể có ba chiều (dài, rộng, cao).
三维的物体