Anh - Việt
bá chín
Danh từ
bá chín (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người Hoa làm thông ngôn và trung gian cho các hãng buôn Pháp thời Pháp thuộc ở Việt Nam.
在法国殖民时期为法国商行担任华人翻译和中间人的人。
Người Hoa làm thông ngôn và trung gian cho các hãng buôn Pháp thời Pháp thuộc ở Việt Nam.
Ví dụ
这位买办帮助法国商行与华商打交道。【】Bá chín giúp hãng buôn Pháp giao dịch với thương nhân Hoa kiều.
法属时期,通译在外国公司中扮演着重要的中间人角色。【】Thời Pháp thuộc, bá chín đóng vai trò thông ngôn quan trọng cho các công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá chín (Noun)
bá chín + Danh từĐộng từ + bá chín
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
华人买办 bá chín người Hoa | 他是西贡一位著名的华人买办。 Ông ấy là một bá chín người Hoa nổi tiếng ở Sài Gòn. |
殖民时期的买办 bá chín thời Pháp thuộc | 许多殖民时期的买办因贸易而致富。 Nhiều bá chín thời Pháp thuộc trở nên giàu có nhờ buôn bán. |