Anh - Việt
bà chúa
Danh từ
bà chúa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ rất giỏi hoặc có uy quyền, được xem là người đứng đầu trong một lĩnh vực nào đó.
在某一领域非常出色、有权威地位的女性。
Người phụ nữ rất giỏi hoặc có uy quyền, được xem là người đứng đầu trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ
她是这座城市的时尚女王。【】Cô ấy là bà chúa thời trang của thành phố này.
大家都叫她是邻里的厨艺女王。【】Bà ấy được gọi là bà chúa nấu ăn trong xóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bà chúa (Noun)
bà chúa + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
流行音乐天后 bà chúa nhạc pop | 麦当娜曾被誉为流行音乐天后。 Ca sĩ Madonna từng được mệnh danh là bà chúa nhạc pop. |
推理女王 bà chúa trinh thám | 阿加莎·克里斯蒂被称为推理女王。 Agatha Christie được giới độc giả gọi là bà chúa trinh thám. |
灵魂乐女王 bà chúa nhạc soul | 阿瑞莎·富兰克林被誉为灵魂乐女王。 Aretha Franklin được tôn vinh là bà chúa nhạc soul. |
传媒女王 bà chúa truyền thông | 媒体称她为传媒女王。 Cô được giới báo chí gọi là bà chúa truyền thông. |
时尚女王 bà chúa thời trang | 媒体称她为时尚女王。 Cô ấy được báo chí gọi là bà chúa thời trang. |