Anh - Việt
bà cô
Danh từ
bà cô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Em gái của bố, tức là cô ruột bên nội.
父亲的妹妹,即姑姑。
Em gái của bố, tức là cô ruột bên nội.
Ví dụ
我的姑姑住在顺化,经常给我们家打电话。【】Bà cô của tôi sống ở Huế và thường gọi điện cho gia đình.
这个周末姑姑要来我们家吃饭。【】Cuối tuần này bà cô sẽ đến nhà chúng tôi ăn cơm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người phụ nữ đã lớn tuổi mà vẫn chưa lấy chồng.
年纪较大且仍未结婚的女性。
Người phụ nữ đã lớn tuổi mà vẫn chưa lấy chồng.
Ví dụ
在村里,人们常因为她一直未婚而叫她老姑娘。【】Ở làng, người ta hay gọi chị ấy là bà cô vì chị chưa lập gia đình.
她选择独居不结婚,所以大家都觉得她是老姑娘。【】Dì ấy chọn sống một mình và không lấy chồng, nên ai cũng nghĩ dì là bà cô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Người phụ nữ hay gắt gỏng, cay nghiệt, dùng làm lời mắng nhiếc.
脾气暴躁、刻薄的女人,常用作骂人的话。
Người phụ nữ hay gắt gỏng, cay nghiệt, dùng làm lời mắng nhiếc.
Ví dụ
她整天唠叨责骂孩子,真是个泼妇。【】Bà ấy cứ cằn nhằn và mắng con cái suốt ngày, đúng là một bà cô.
邻居们因为她总是对人发火,叫她泼妇。【】Hàng xóm gọi bà ấy là bà cô vì tính hay gắt gỏng với mọi người.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bà cô (Noun)
bà cô + Danh từbà cô + Tính từĐộng từ + bà cô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
姑妈 bà cô bên nội | 今年春节我要回顺化看望住在那里的姑妈。 Tết này tôi sẽ về thăm bà cô bên nội ở Huế. |