Anh - Việt

Bản dịch của từ Bà con trong tiếng Trung

bà con

Danh từ

bà con (Danh từ)

Nghĩa 01 · quan hệ họ hàng hoặc người có quan hệ họ hàng [nói khái quát]

亲属; 家人

quan hệ họ hàng hoặc người có quan hệ họ hàng [nói khái quát]

Ví dụ
春节时,我的亲戚都来河内。【】Tết này, bà con tôi đến Hà Nội.
李明的亲戚不住在这里。【】Bà con của Minh không sống gần đây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · những người có quan hệ thân thiết, gần gũi [nói khái quát]

亲戚朋友

những người có quan hệ thân thiết, gần gũi [nói khái quát]

Ví dụ
兰的亲友参加了她在顺化的婚礼。【】Bà con ở Huế đến dự đám cưới của Lan.
今年春节,明的亲友不会来拜访。【】Tết này, bà con của Minh không đến thăm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh