Anh - Việt
bà đầm
Danh từ
bà đầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · người phụ nữ châu Âu
欧洲女性
người phụ nữ châu Âu
Ví dụ
昨天下午,一位欧洲女士参观了滨城市场。【】Chiều qua, một bà đầm thăm chợ Bến Thành.
那位欧洲女士不住在河内。【】Bà đầm đó không sống ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ chỉ thân mật vợ mình hay vợ người khác
老婆
từ chỉ thân mật vợ mình hay vợ người khác
Ví dụ
我老婆今晚煮河粉。【】Bà đầm nhà tôi nấu phở tối nay.
Nam的太太今晚不参加聚会。【】Bà đầm của anh Nam không dự tiệc tối nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa