Anh - Việt
ba đào
Danh từTính từ
ba đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · sóng to
大浪
sóng to
Ví dụ
海上有许多大浪。【】Trên biển có nhiều ba đào.
今天海上没有大浪。【】Hôm nay không có ba đào trên biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ba đào (Tính từ)
Nghĩa 01 · chìm nổi, gian nan trong cuộc sống
生活不易
chìm nổi, gian nan trong cuộc sống
Ví dụ
他的生活一直很动荡不安。【】Cuộc sống của cô ấy rất ba đào bây giờ.
他在城市里没有动荡的生活吗?【】Anh ấy có cuộc sống ba đào ở thành phố không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa