Anh - Việt
ba đậu
Danh từ
ba đậu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá mọc so le, hạt chứa dầu dùng làm thuốc tẩy.
大戟科灌木或小乔木,种子含油,有毒,可入药作泻药。
Cây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá mọc so le, hạt chứa dầu dùng làm thuốc tẩy.
Ví dụ
外婆家的院子里长了很多巴豆。【】Cây ba đậu mọc nhiều ở vườn nhà bà ngoại tôi.
巴豆有毒,没有医生指导不要随便当药用。【】Hạt ba đậu có độc, không nên tự ý dùng làm thuốc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba đậu (Noun)
Danh từ + ba đậu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
巴豆油 dầu ba đậu | 医生开了巴豆油来通肠。 Thầy thuốc kê dầu ba đậu để tẩy ruột. |
巴豆籽 hạt ba đậu | 孩子误吃巴豆籽后中毒。 Trẻ em bị ngộ độc vì ăn nhầm hạt ba đậu. |
巴豆树 cây ba đậu | 巴豆树常生长在热带地区的野外。 Cây ba đậu thường mọc hoang ở vùng nhiệt đới. |
巴豆叶 lá ba đậu | 巴豆叶边缘有锯齿,且互生。 Lá ba đậu có mép răng cưa và mọc so le. |