ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ba đậu
Cây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá hình trứng mọc so le, hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hạt cho dầu dùng làm thuốc tẩy
蓖麻植物,种子可提取油用于药物
Từ tiếng Trung gần nghĩa