Anh - Việt

Bản dịch của từ Ba-dô-ca trong tiếng Trung

ba-dô-ca

Danh từ

ba-dô-ca (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại súng phóng tên lửa vác trên vai, dùng để bắn xe tăng và các mục tiêu kiên cố.

一种肩扛式火箭发射器,用于攻击坦克和坚固目标。

Loại súng phóng tên lửa vác trên vai, dùng để bắn xe tăng và các mục tiêu kiên cố.

Ví dụ
士兵用巴祖卡火箭筒射击了那辆坦克。【】Lính đã dùng ba-dô-ca để bắn hạ chiếc xe tăng.
博物馆展出一把来自战争时期的旧巴祖卡火箭筒。【】Bảo tàng trưng bày một khẩu ba-dô-ca cũ từ thời chiến tranh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ba-dô-ca (Noun)

Danh từ + ba-dô-caĐộng từ + ba-dô-ca
Kết hợp từ của ba-dô-ca
Collocation
Ví dụ

火箭筒弹

đạn ba-dô-ca

军械库里还有数百发火箭筒弹。

Kho vũ khí vẫn còn hàng trăm viên đạn ba-dô-ca.

火箭筒袭击

tấn công bằng ba-dô-ca

边防哨所在午夜遭到火箭筒袭击。

Đồn biên phòng bị tấn công bằng ba-dô-ca lúc nửa đêm.