Anh - Việt
ba-dơ
Danh từ
ba-dơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · (hoá học) hợp chất tác dụng với một a-xít sinh ra muối (phiên âm từ tiếng Anh base)
碱
(hoá học) hợp chất tác dụng với một a-xít sinh ra muối (phiên âm từ tiếng Anh base)
Ví dụ
这个溶液含有强碱,可以中和酸。【】Dung dịch này có ba-dơ mạnh để trung hòa axit.
你不认为这种物质是碱吗?【】Bạn không nghĩ chất này là ba-dơ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa