Anh - Việt
ba-đờ-xuy
Danh từ
ba-đờ-xuy (Danh từ)
Nghĩa 01 · áo dài mặc ngoài, kiểu Âu (phiên âm từ tiếng Pháp Pardessus)
外套
áo dài mặc ngoài, kiểu Âu (phiên âm từ tiếng Pháp Pardessus)
Ví dụ
他在冬天穿了一件厚重的大衣。【】Anh ấy mặc một chiếc ba-đờ-xuy ấm vào mùa đông.
她没有带大衣出门,感到很冷吗?【】Cô ấy không mang ba-đờ-xuy khi ra ngoài, có lạnh không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa