Anh - Việt
bà đồng
Danh từ
bà đồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ làm nghề hầu đồng, được cho là có thể giao tiếp với thần linh.
从事跳神或被认为能与神灵沟通的女性。
Người phụ nữ làm nghề hầu đồng, được cho là có thể giao tiếp với thần linh.
Ví dụ
这位女灵媒在年初举行仪式。【】Bà đồng làm lễ hầu đồng vào đầu năm.
许多人去找女乩童寻求建议。【】Nhiều người đến gặp bà đồng để xin lời khuyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bà đồng (Noun)
Số lượng + bà đồngbà đồng + Giới từbà đồng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位女灵媒 một bà đồng | 她是一位当地许多人都知道的女灵媒。 Cô ấy là một bà đồng được nhiều người trong vùng biết đến. |