Anh - Việt
bả dột
Danh từ
bả dột (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân thảo cùng họ với cúc, thân đỏ, lá dài mọc đối, hoa trắng mọc thành cụm, lá dùng làm thuốc.
菊科草本植物,茎呈红色,叶子可入药。
Cây thân thảo cùng họ với cúc, thân đỏ, lá dài mọc đối, hoa trắng mọc thành cụm, lá dùng làm thuốc.
Ví dụ
村民常用bả dột的叶子治病。【】Người dân trong làng thường dùng lá bả dột để chữa bệnh.
bả dột常生长在田埂和潮湿的地方。【】Cây bả dột mọc nhiều ở bờ ruộng và những chỗ đất ẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa