ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bả dột
Cây cùng họ với cúc, thân đỏ, lá dài mọc đối, hoa trắng mọc thành cụm, lá dùng làm thuốc
一种红茎的药用植物,白色花朵成簇生长。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa