Anh - Việt
bã giã
Tính từ
bã giã (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ giả, không thật lòng, làm ra vẻ.
虚假,不真诚。
Có vẻ giả, không thật lòng, làm ra vẻ.
Ví dụ
她的笑容看起来很虚假。【】Nụ cười của cô ấy có vẻ bã giã.
这句道歉听起来很假。【】Lời xin lỗi nghe thật bã giã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa