Anh - Việt
bà giằn
Danh từ
bà giằn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ ăn mặc luộm thuộm, lếch thếch, không gọn gàng.
指穿着随便、不整洁、邋里邋遢的女人。
Người phụ nữ ăn mặc luộm thuộm, lếch thếch, không gọn gàng.
Ví dụ
她穿着皱巴巴的衬衫去逛市场,活脱脱一个邋遢女人。【】Chị ấy đi chợ với áo nhàu nát, đúng kiểu bà giằn.
上班穿得这么随便,很容易变成邋遢女人。【】Đi làm mà ăn mặc cẩu thả thế thì dễ thành bà giằn lắm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bà giằn (Noun)
Số lượng + bà giằnbà giằn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个邋遢的女人 một bà giằn | 今早她去市场,看起来像个邋遢女人。 Sáng nay bà ấy ra chợ, trông như một bà giằn. |