Anh - Việt
ba giăng
Danh từ
ba giăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giống lúa chỉ mất khoảng ba tháng từ lúc cấy đến lúc thu hoạch.
一种从插秧到收获约需三个月的水稻品种。
Giống lúa chỉ mất khoảng ba tháng từ lúc cấy đến lúc thu hoạch.
Ví dụ
我叔叔种的是生长期三个月的水稻,所以收获比往年早。【】Nhà bác tôi trồng ba giăng nên lúa chín sớm hơn mọi năm.
这个地区的农民常在雨季前种植短季稻。【】Vùng này thường cấy ba giăng để kịp vụ trước mùa mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba giăng (Noun)
ba giăng + Danh từba giăng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
巴江稻米 gạo ba giăng | 巴江稻米煮出来的饭软而微黏。 Gạo ba giăng nấu lên cơm mềm và hơi dẻo. |
巴江稻品种 giống lúa ba giăng | 农民选择巴江稻品种,因为其生育期较短。 Nông dân chọn giống lúa ba giăng vì thời gian sinh trưởng ngắn. |
巴江稻田 ruộng ba giăng | 巴江稻田已经变成金黄色。 Những ruộng ba giăng đã chuyển sang màu vàng. |