Anh - Việt
bá hộ
Danh từ
bá hộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · người giàu có ở nông thôn ngày trước
乡村富豪
người giàu có ở nông thôn ngày trước
Ví dụ
那个村里的地主很有钱。【】Bá hộ đó sở hữu nhiều ruộng ở đây.
那个富有的地主不卖他的土地。【】Bá hộ giàu có không bán đất của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa