Anh - Việt

Bản dịch của từ Bã hơi trong tiếng Trung

bã hơi

Tính từ

bã hơi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất mệt, như đã dùng hết sức lực và hơi thở.

非常疲惫,像是耗尽了力气。

Rất mệt, như đã dùng hết sức lực và hơi thở.

Ví dụ
跑完五公里后,我累得筋疲力尽,几乎站不住了。【】Chạy xong năm cây số, tôi bã hơi và không đứng nổi nữa.
在工地干了一整天,他回到家时已经累垮了。【】Làm việc cả ngày ở công trường, anh ấy về nhà là bã hơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bã hơi (Adjective)

Tính từ + bã hơibã hơi + Giới từĐộng từ + bã hơi
Kết hợp từ của bã hơi
Collocation
Ví dụ

累得筋疲力尽

mệt bã hơi

经过漫长的值班后,他累得筋疲力尽。

Sau ca trực dài, anh ấy mệt bã hơi.

Video ngữ cảnh