Anh - Việt
bà la sát
Danh từ
bà la sát (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đàn bà cay nghiệt và lắm điều
尖酸刻薄的女人
người đàn bà cay nghiệt và lắm điều
Ví dụ
她是个典型的婆婆妈妈,常常责备家人。【】Bà ta là một bà la sát thường xuyên trách móc gia đình.
她不是个凶悍的婆婆妈妈。【】Cô ấy không phải là bà la sát trong cộng đồng chúng tôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa