Anh - Việt
ba lá
Danh từ
ba lá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài, nhiều hạt, gạo trắng.
一种高秆、穗长、稻粒多、米色白的稻米品种。
Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài, nhiều hạt, gạo trắng.
Ví dụ
村里的农民仍然种植巴拉稻,因为米粒口感好。【】Nông dân trong làng vẫn trồng giống ba lá vì gạo ngon.
巴拉稻植株高,遇到大风时容易倒伏。【】Giống ba lá cao cây nên dễ đổ khi gặp gió mạnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba lá (Noun)
Danh từ + ba láĐộng từ + ba lá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
巴拉稻品种 giống lúa ba lá | 南部农民仍然种植巴拉稻品种,因为它穗长、颗粒多。 Nông dân miền Nam vẫn trồng giống lúa ba lá vì bông dài và nhiều hạt. |
巴拉稻产量 năng suất ba lá | 巴拉稻的产量比旧品种高,因为谷粒更均匀。 Năng suất ba lá cao hơn giống cũ nhờ hạt đều. |
巴拉稻田 cánh đồng ba lá | 收获前,巴拉稻田一片金黄。 Cánh đồng ba lá vàng óng trước mùa gặt. |