Anh - Việt

Bản dịch của từ Bả lả trong tiếng Trung

bả lả

Tính từ

bả lả (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có thái độ lả lơi, không đứng đắn, thường cố tình quyến rũ người khác.

言行轻浮、举止不端庄,带有挑逗意味。

Có thái độ lả lơi, không đứng đắn, thường cố tình quyến rũ người khác.

Ví dụ
她在酒吧里对每个男人都笑得卖弄风情。【】Cô ấy cười bả lả với mọi người đàn ông trong quán.
他说话轻佻,让大家都很不舒服。【】Anh ta nói chuyện bả lả khiến ai cũng khó chịu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bả lả (Adjective)

Danh từ + bả lảĐộng từ + bả lả
Kết hợp từ của bả lả
Collocation
Ví dụ

调情的笑容

nụ cười bả lả

她带着调情的微笑看着他。

Cô ấy nhìn anh ta với nụ cười bả lả.

卖弄风情的眼神

ánh mắt bả lả

她对他抛去一个卖弄风情的眼神。

Cô ta liếc anh ấy với ánh mắt bả lả.

娇媚的语气

giọng điệu bả lả

她说话时带着娇媚的语气,让人很不自在。

Cô ấy nói bằng giọng điệu bả lả khiến ai cũng khó chịu.

Video ngữ cảnh