Anh - Việt
ba láp
Tính từ
ba láp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không nghiêm túc, nói hoặc làm việc vô nghĩa, không đâu vào đâu.
不认真,说话或做事没有意义、不着边际。
Không nghiêm túc, nói hoặc làm việc vô nghĩa, không đâu vào đâu.
Ví dụ
别再说这种胡言乱语的话了。【】Đừng nói những lời ba láp như vậy nữa.
他在会议上常提出荒唐的建议。【】Anh ấy hay đưa ra ý kiến ba láp trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba láp (Adjective)
Danh từ + ba lápĐộng từ + ba láp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
愚蠢的主意 ý kiến ba láp | 那是个愚蠢的主意。 Đó là một ý kiến ba láp. |
愚蠢的恶作剧 trò ba láp | 那只是个愚蠢的恶作剧。 Đó chỉ là trò ba láp thôi. |