Anh - Việt
ba-lát
Danh từ
ba-lát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đá dăm rải dưới đường ray để giữ ray ổn định và thoát nước.
铺在铁轨下、用于固定轨道和排水的碎石。
Đá dăm rải dưới đường ray để giữ ray ổn định và thoát nước.
Ví dụ
工人正在铁轨下面铺道砟。【】Công nhân đang rải ba-lát dưới đường ray.
大雨冲走了铁路线上部分道砟。【】Mưa lớn làm trôi một phần ba-lát trên tuyến đường sắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba-lát (Noun)
Danh từ + ba-látba-lát + Danh từba-lát + Tính từĐộng từ + ba-lát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
道砟层 lớp ba-lát | 道砟层必须足够厚,才能保持钢轨稳定。 Lớp ba-lát cần đủ dày để giữ đường ray ổn định. |
道砟床 nền ba-lát | 雨水能很快穿过道砟床排走。 Nước mưa thoát qua nền ba-lát khá nhanh. |