Anh - Việt

Bản dịch của từ Ba-lê trong tiếng Trung

ba-lê

Danh từ

ba-lê (Danh từ)

Nghĩa 01 · điệu múa cổ điển của châu Âu, có chủ đề nhất định (phiên âm từ tiếng Anh ballet)

古典舞蹈

điệu múa cổ điển của châu Âu, có chủ đề nhất định (phiên âm từ tiếng Anh ballet)

Ví dụ
她每周都去舞蹈学校学芭蕾。【】Cô ấy học ba-lê mỗi tuần ở trường.
他不喜欢看芭蕾舞表演。【】Anh ấy không thích xem ba-lê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh