Anh - Việt

Bản dịch của từ Ba lông trong tiếng Trung

ba lông

Danh từ

ba lông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khí cầu hoặc quả bóng bay chứa khí nhẹ hơn không khí, có thể bay lên cao.

充有热空气或轻质气体、可以升空的气囊,也指充气的气球。

Khí cầu hoặc quả bóng bay chứa khí nhẹ hơn không khí, có thể bay lên cao.

Ví dụ
昨天,热气球载着游客俯瞰河内。【】Hôm qua, ba lông chở du khách ngắm Hà Nội từ trên cao.
小男孩拿着红色气球在院子里跑来跑去。【】Đứa bé cầm ba lông màu đỏ chạy khắp sân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ba lông (Noun)

Danh từ + ba lôngba lông + Danh từĐộng từ + ba lông
Kết hợp từ của ba lông
Collocation
Ví dụ

热气球

khí cầu ba lông

清晨,我们看着热气球飘过山谷上空。

Sáng sớm, chúng tôi ngắm khí cầu ba lông bay qua thung lũng.

热气球节

ngày hội ba lông

这个周末,城市将举办一场热闹的热气球节。

Cuối tuần này, thành phố tổ chức ngày hội ba lông thu hút rất đông khách.

Video ngữ cảnh