Anh - Việt
ba má
Danh từ
ba má (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cha mẹ, cách gọi thân mật trong gia đình.
父母,口语中指爸爸和妈妈。
Cha mẹ, cách gọi thân mật trong gia đình.
Ví dụ
每次离家在外,我都会想念父母。【】Tôi nhớ ba má mỗi khi xa nhà.
周末我经常回去看望爸妈。【】Cuối tuần, tôi thường về thăm ba má.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba má (Noun)
ba má + Tính từba má + Từ đi kèmba má + Động từĐộng từ + ba má
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
担心的父母 ba má lo lắng | 昨晚我回家太晚,父母很担心。 Tối qua ba má lo lắng vì tôi về nhà quá muộn. |