Anh - Việt

Bản dịch của từ Bà má trong tiếng Trung

bà má

Danh từ

bà má (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chỉ những phụ nữ giúp đỡ, che chở bộ đội và cán bộ cách mạng trong thời chiến tranh.

在战争时期帮助和支持军队及革命干部的妇女。

Chỉ những phụ nữ giúp đỡ, che chở bộ đội và cán bộ cách mạng trong thời chiến tranh.

Ví dụ
许多支持革命的妇女为部队做饭并藏匿文件。【】Nhiều bà má đã nấu cơm và giấu tài liệu cho bộ đội.
我奶奶说,村里的女支持者把干部藏在家里。【】Bà tôi kể rằng các bà má trong làng đã che giấu cán bộ trong nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bà má (Noun)

bà má + Danh từbà má + Động từĐộng từ + bà má
Kết hợp từ của bà má
Collocation
Ví dụ

革命妇女支持者

bà má cách mạng

许多革命妇女支持者在战争期间默默帮助部队。

Nhiều bà má cách mạng đã âm thầm giúp đỡ bộ đội trong thời chiến.

Video ngữ cảnh