Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạ men trong tiếng Trung

bạ men

Động từ

bạ men (Động từ)

Nghĩa 01 · Đến gần một nơi và lảng vảng để chực làm điều xấu.

在附近徘徊,伺机做坏事。

Đến gần một nơi và lảng vảng để chực làm điều xấu.

Ví dụ
放学后,几个男孩总在校门口附近徘徊。【】Mấy thằng nhóc cứ bạ men quanh cổng trường sau giờ học.
别在仓库附近鬼鬼祟祟地转悠,保安会怀疑你的。【】Đừng bạ men gần kho hàng, bảo vệ sẽ nghi ngờ bạn đấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh