Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạ miệng trong tiếng Trung

bạ miệng

Động từ

bạ miệng (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói ra điều gì đó một cách thiếu suy nghĩ, có thể làm người khác phật ý hoặc lộ bí mật.

未经思考就随口说出,可能冒犯别人或泄露秘密。

Nói ra điều gì đó một cách thiếu suy nghĩ, có thể làm người khác phật ý hoặc lộ bí mật.

Ví dụ
我脱口而出,把他的私事告诉了她。【】Tôi bạ miệng kể cho cô ấy chuyện riêng của anh ấy.
别随口说可能伤害他们的话。【】Đừng bạ miệng nói những điều có thể làm họ buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạ miệng (Verb)

bạ miệng + Động từ
Kết hợp từ của bạ miệng
Collocation
Ví dụ

脱口而出

bạ miệng nói ra

他脱口而出了大家一直想隐瞒的事。

Anh ấy bạ miệng nói ra điều mà mọi người đang cố giấu.

无意中泄露秘密

bạ miệng tiết lộ bí mật

她无意中泄露了朋友的秘密。

Cô ấy bạ miệng tiết lộ bí mật của bạn mình.

说了不该说的话

bạ miệng nói điều không nên nói

我说了不该说的话,所以她生气了。

Tôi bạ miệng nói điều không nên nói nên cô ấy giận.

不假思索地说话而冒犯别人

bạ miệng làm người khác phật ý

开会时别不假思索地说话而冒犯别人。

Đừng bạ miệng làm người khác phật ý trong cuộc họp.

Video ngữ cảnh