Anh - Việt

Bản dịch của từ Bà mụ trong tiếng Trung

bà mụ

Danh từ

bà mụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · ấu trùng của chuồn chuồn, sống ở nước

蜻蜓幼虫

ấu trùng của chuồn chuồn, sống ở nước

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · nữ thần nặn ra hình đứa trẻ và chăm nom, che chở cho trẻ, theo tín ngưỡng dân gian

守护新生儿的女神

nữ thần nặn ra hình đứa trẻ và chăm nom, che chở cho trẻ, theo tín ngưỡng dân gian

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh