Anh - Việt
ba mươi sáu chước
Danh từ
ba mươi sáu chước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.
三十六计
Một danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ba mươi sáu chước
三十六计
Một danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa