Anh - Việt

Bản dịch của từ Ba mươi tết trong tiếng Trung

ba mươi tết

Danh từ

ba mươi tết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngày cuối cùng của năm âm lịch, ngay trước mùng Một Tết.

农历年的最后一天,在正月初一之前。

Ngày cuối cùng của năm âm lịch, ngay trước mùng Một Tết.

Ví dụ
除夕,我们全家一起包粽子。【】Ba mươi tết, cả nhà tôi cùng gói bánh chưng.
我们通常在除夕吃年夜饭。【】Chúng tôi thường ăn cơm tất niên vào ba mươi tết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ba mươi tết (Noun)

Danh từ + ba mươi tết
Kết hợp từ của ba mươi tết
Collocation
Ví dụ

除夕下午

chiều ba mươi tết

除夕下午,全家一起打扫和装饰房子。

Chiều ba mươi tết, cả nhà cùng dọn dẹp và trang trí nhà cửa.

除夕团圆饭

bữa cơm ba mươi tết

除夕团圆饭是家人团聚的时刻。

Bữa cơm ba mươi tết là dịp để mọi người trong gia đình quây quần.