Anh - Việt
bá nghiệp
Danh từ
bá nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự nghiệp và quyền thống trị của kẻ đứng đầu các chư hầu trong chế độ phong kiến Trung Quốc.
春秋时期诸侯中居于领袖地位、统领其他诸侯的事业与权势。
Sự nghiệp và quyền thống trị của kẻ đứng đầu các chư hầu trong chế độ phong kiến Trung Quốc.
Ví dụ
齐桓公在春秋时期建立了霸业。【】Tề Hoàn Công đã xây dựng bá nghiệp trong thời Xuân Thu.
各诸侯国都归顺于周王室的霸业。【】Các nước chư hầu đều thần phục bá nghiệp của nhà Chu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá nghiệp (Noun)
Danh từ + bá nghiệpbá nghiệp + Động từĐộng từ + bá nghiệp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
称霸的野心 tham vọng bá nghiệp | 他称霸的野心使他连年征战。 Tham vọng bá nghiệp khiến ông ta liên tục gây chiến. |